殗殜
Pinyin: yè dié
Tổng quan
hơi ốm, nhưng vẫn có thể ngồi dậy ệnh hoạn không nặng lắm, lúc đi lại được, lúc thì phải nằm — Dáng bất động, im lìm. yếp điệp yếp điệp ☆Bệnh hoạn không nặng lắm, lúc đi lại được, lúc thì phải nằm — Dáng bất động, im lìm.
Nghĩa
Việt
- Cihui hơi ốm, nhưng vẫn có thể ngồi dậy ệnh hoạn không nặng lắm, lúc đi lại được, lúc thì phải nằm — Dáng bất động, im lìm. yếp điệp yếp điệp ☆Bệnh hoạn không nặng lắm, lúc đi lại được, lúc thì phải nằm — Dáng bất động, im lìm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生病半臥半起。清.袁枚〈祭妹文〉:「後雖小差,猶尚殗殜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病不太重,时卧时起的样子; 不动貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病不太重,时卧时起的样子。 2.不动貌。
Eng
- CC-CEDICT somewhat ill, but still able to sit up
- Cihui somewhat ill, but still able to sit up