殷殷

yīn yīn ân ân

Hán Việt: ân ân · Pinyin: yīn yīn

Tổng quan

tha thiết | nồng nhiệt (hy vọng, v.v.) ẻ lo lắng — Nhiều tiếng động ồn ào. iếng tượng thanh, chỉ tiếng ồn ào hoặc ầm ầm. ân ân ân ân ☆Vẻ lo lắng — Nhiều tiếng động ồn ào. ẩn ẩn ẩn ẩn ☆Tiếng tượng thanh, chỉ tiếng ồn ào hoặc ầm ầm.

Cấu tạo: (ân) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thiết | nồng nhiệt (hy vọng, v.v.) ẻ lo lắng — Nhiều tiếng động ồn ào. iếng tượng thanh, chỉ tiếng ồn ào hoặc ầm ầm. ân ân ân ân ☆Vẻ lo lắng — Nhiều tiếng động ồn ào. ẩn ẩn ẩn ẩn ☆Tiếng tượng thanh, chỉ tiếng ồn ào hoặc ầm ầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多、盛大的樣子。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「人民之眾、車馬之多,日夜行不絕,輷輷殷殷,若有三軍之眾。」 2.懇切的樣子。如:「殷殷盼望」、「殷殷叮囑」。 3.憂傷、哀痛的樣子。《詩經.邶風.北門》:「出自北門,憂心殷殷。終窶且貧,莫知我艱。」 4.擬聲詞。形容雷聲。《文選.司馬相如.長門賦》:「雷殷殷而響起兮,聲象君之車音。」宋.陸游〈寶劍吟〉:「幽人枕寶劍,殷殷夜有聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧伤貌; 炽盛貌; 众多貌; 情意深厚貌; 殷切急迫貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧伤貌。 2.炽盛貌。 3.众多貌。 4.情意深厚貌。 5.殷切急迫貌。

Eng

  • CC-CEDICT earnest|ardent (hope etc)
  • Cihui earnest; ardent (hope etc)