殷軫

yīn zhěnân chẩn

Hán Việt: ân chẩn · Pinyin: yīn zhěn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众盛貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眾多的樣子。《淮南子.兵略》:「甲堅兵利,車固馬良,畜積給足,士卒殷軫,此軍之大資也。」也作「殷賑」。

Cấu tạo: 殷 (ân) + 軫 (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đông đúc
  • Biên soạn v.p. multitudinous; numberous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多的樣子。《淮南子.兵略》:「甲堅兵利,車固馬良,畜積給足,士卒殷軫,此軍之大資也。」也作「殷賑」。

Eng

  • Cihui 殷軫 īnzhěn v.p. multitudinous; numberous

Từ liên quan

Gần nghĩa

殷切 · 殷勤 · 殷商 · 殷墟 · 殷實 · 殷富 · 殷忧 · 殷憂