殷軫

yīn zhěn ân chẩn

Hán Việt: ân chẩn · Pinyin: yīn zhěn

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông đảo. Nhiều. Nói về người và xe cộ. ân chẩn ân chẩn ☆Đông đảo. Nhiều. Nói về người và xe cộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多的樣子。《淮南子.兵略》:「甲堅兵利,車固馬良,畜積給足,士卒殷軫,此軍之大資也。」也作「殷賑」。

Eng

  • Cihui 殷軫 īnzhěn v.p. multitudinous; numberous