殷鉴

ân giám

Hán Việt: ân giám

Tổng quan

tấm gương nhà Ân ("Kinh thi: Đại nhã: Đãng": Ân giám bất viễn, tại hạ hậu chi thế. Ý nghĩa là nhà Ân diệt nhà Hạ, con cháu nhà Ân lấy sự diệt vong của nhà Hạ làm tấm gương. Sau này dùng để chỉ người đời sau lấy sự thất bại của người đời trước làm tấm gương)。《詩經·大雅·蕩》:'殷鑒不遠,在夏后之世'。意思是殷人滅夏,殷人的子孫應該以夏的滅 亡作為鑒戒。後來用來泛指可以作為後人鑒戒的前人失敗之事。 可資殷鑒 có thể để làm gương.

Cấu tạo: (ân) + (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm gương nhà Ân ("Kinh thi: Đại nhã: Đãng": Ân giám bất viễn, tại hạ hậu chi thế. Ý nghĩa là nhà Ân diệt nhà Hạ, con cháu nhà Ân lấy sự diệt vong của nhà Hạ làm tấm gương. Sau này dùng để chỉ người đời sau lấy sự thất bại của người đời trước làm tấm gương)。《詩經·大雅·蕩》:'殷鑒不遠,在夏后之世'…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殷人滅夏,殷代的子孫應以夏代的覆亡作為鑑戒。語本《詩經.大雅.蕩》:「殷鑒不遠,在夏后之世。」後比喻為可供後人警惕借鏡的事。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「後之君子,宜在殷鑒。忠信可矣,無恃神焉!」