毒恶

độc ác

Hán Việt: độc ác

Tổng quan

ữ tợn làm hại người. độc ác độc ác ☆Dữ tợn làm hại người. 1. độc ác。毒辣兇狠。 2. mãnh liệt; mạnh mẽ。猛烈,兇猛。

Cấu tạo: (độc) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ữ tợn làm hại người. độc ác độc ác ☆Dữ tợn làm hại người. 1. độc ác。毒辣兇狠。 2. mãnh liệt; mạnh mẽ。猛烈,兇猛。