毒麥

độc mạch

Hán Việt: độc mạch

Tổng quan

(thực vật học) cỏ lồng vực (hay mọc lẫn với lúa) (thực vật học) đậu tằm, bì (cân), cân bì

Cấu tạo: (độc) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cỏ lồng vực (hay mọc lẫn với lúa) (thực vật học) đậu tằm, bì (cân), cân bì

ja

  • JMdict darnel (Lolium temulentum)