毒2.
Tổng quan
ùng như chữ Đại 玳 trong từ ngữ Đại mội 毒蝐 (con đồi mồi) — Các âm khác là Đốc, Độc. Xem các âm này.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng như chữ Đại 玳 trong từ ngữ Đại mội 毒蝐 (con đồi mồi) — Các âm khác là Đốc, Độc. Xem các âm này.
ùng như chữ Đại 玳 trong từ ngữ Đại mội 毒蝐 (con đồi mồi) — Các âm khác là Đốc, Độc. Xem các âm này.