比比

bǐ bǐ bỉ bỉ

Hán Việt: bỉ bỉ · Pinyin: bǐ bǐ

Tổng quan

形 1. nhiều lần; nhiều lượt。屢屢。 2. nơi nơi; khắp nơi; đâu đâu。到處;處處。 比比皆是(到處都是)。 đâu đâu cũng vậy

Cấu tạo: (bỉ) + (bỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 形 1. nhiều lần; nhiều lượt。屢屢。 2. nơi nơi; khắp nơi; đâu đâu。到處;處處。 比比皆是(到處都是)。 đâu đâu cũng vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.每每、常常。唐.元稹〈白氏長慶集序〉:「未幾入翰林掌制誥,比比上書言得失。」 2.到處。《聊齋志異.卷八.夢狼》:「竊歎天下之官虎而吏狼者,比比也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉频频;屡屡; 到处;处处~皆是(到处都是)。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①频频;屡屡。②到处;处处~皆是(到处都是)。

Eng

  • Cihui 比比 ǐbǐ* adv. 1. frequently; many times 2. everywhere||►See also ¹bìbì