畢婚

bì hūn tất hôn

Hán Việt: tất hôn · Pinyin: bì hūn

Tổng quan

kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Cấu tạo: (tất) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Eng

  • CC-CEDICT to get married right after graduation
  • Cihui to get married right after graduation