婚

hūnhônNôm hôn

Hán Việt: hôn · Pinyin: hūn · Nôm: hôn

Tổng quan

Lấy vợ

婚书 · 婚事 · 婚介 · 婚俗 · 婚假 · 婚典 · 婚前 · 婚友

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhūn
Hán Việthôn
Âm Nômhôn
Quảng Đôngfan1
Mân Namhun
Nhật BảnENGUMI
Hàn Quốc혼
Chú âmㄏㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhuon
Baxter-Sagartm̥ˤu[n]
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤu[n]
Phản thiết呼昆切
Thanh mẫu曉
Vận魂
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy vợ. Con dâu

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hôn kết hôn, hôn lễ [Eng: get married, marriage; wedding]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hôn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hôn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hôn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hôn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 嫁娶之事。如:「論及婚嫁」。《易經.屯卦.六四》:「乘馬班如,求婚媾,往吉,無不利。」 [動] 結婚。《國語.晉語四》:「同姓不婚,惡不殖也。」唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「昔別君未婚,兒女忽成行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婚 (形声。从女,昏声。因为古时黄昏迎亲,故昏”亦兼表字义。本义妇家) 妻之家 婚,妇家也。礼,娶妇以昏时。妇人阴也,故曰婚。婚,妇家也。--《说文》。王筠句读下文姻,婿家也。” 妻之父 妇之父为婚。--《尔雅》 妇之父曰婚,言婿亲迎用昏,又恒以昏夜成礼也。--《释名·释亲属》 通婚。婚姻关系 约为婚姻。--《史记·项羽本纪》 自附为婚姻。--《史记·魏公子列传》 便可做婚姻。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如婚友(有婚姻关系的亲戚和朋友); 婚媾 婚hūn ⒈男女结成夫妻结~。未~。晚~。 ⒉〈古〉亲家之间,女方的父亲叫"婚",男方的父亲叫"姻"。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT to marry, marriage, wedding, to take a wife
  • JMdict sexual intercourse
  • JMdict marriage

ja

  • JMdict 婚(くながい)
  • JMdict 婚(こん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhà gái 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích thân 釋親] 婦之黨爲婚兄弟,壻之黨爲姻兄弟。 Phụ chi đảng vi hôn huynh đệ, tế chi đảng vi nhân huynh đệ. (Bên phụ là anh em bên nhà gái, bên tế là anh em bên nhà trai.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 呼昆切,音昏。 Hô côn thiết, âm Hôn. 【Bộ】Nữ女

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼昆切,音昏。婚姻,嫁也。【爾雅·釋親】婦之黨爲婚兄弟,壻之黨爲姻兄弟。【易·屯卦】求婚媾。 又婚嫁之婚親曰連婚。【前漢·王商傳】大將軍鳳連婚楊肜。 又凡嫁娶斂財曰賣婚。【史通】山東士人尚閥閱,嫁娶必多取資,人謂之賣婚。經史通作昏。詳昏字註。

Thuyết Văn

婦家也。 禮。娶婦㠯昏時。婦人侌也。故曰婚。 从女昏。昏亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋親曰。婦之父爲婚。婦之黨爲婚兄弟。 禮謂禮經也。士昏禮曰。凡行事必用昏昕。注曰。用昕使者。用昏壻也。郊特牲曰。昏禮不用樂。幽陰之義也。 呼昆切。十三部。

【婚】(hôn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女昏 (nữa + hôn) , Thanh phù (聲符): 昏亦 (hôn) Phiên thiết: 呼昆切 → hô + con Nghĩa: 婦家 vậy。禮。娶婦㠯昏時。婦nhân (người)侌 vậy。 cố (cho nên) viết 婚。 từ nữ (nữ)昏。昏 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㛰 · 𡕼 · 𡕽 · 𡖀 · 𡝪