畢畢剝剝

bì bì bō bō tất tất bác bác

Hán Việt: tất tất bác bác · Pinyin: bì bì bō bō

Tổng quan

(từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ

Cấu tạo: (tất) + (tất) + (bác) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容敲擊或爆裂的聲音。《初刻拍案驚奇》卷二三:「崔生道是錯聽了,方要睡下去,又聽得敲的畢畢剝剝。」也作「必必剝剝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。形容敲击﹑爆裂等声音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。形容敲击﹑爆裂等声音。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) sound of knocking or bursting
  • Cihui (onom.) sound of knocking or bursting