毵毵

sān sāntam tam

Hán Việt: tam tam · Pinyin: sān sān

Tổng quan

vừa dài vừa mảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

毛发、枝条等细长的样子:~下垂, 柳枝~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

細長的樣子。唐.孟浩然〈高陽池送朱二〉詩:「澄波澹澹芙蓉發,綠岸毿毿楊柳垂。」唐.白居易〈除夜寄微之〉詩:「鬢毛不覺白毿毿,一事無成百不堪。」

Cấu tạo: 毿 (tam) + 毿 (tam)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỏng dài
  • VietPhrases vừa dài vừa mảnh
  • Biên soạn r.f. thin and long (of hair/twigs/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛发、枝条等细长的样子:~下垂, 柳枝~。

Eng

  • Cihui 毿毿 ānsān r.f. thin and long (of hair/twigs/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

毿毿 · 毵娑 · 毵珊 · 毿娑 · 毿珊 · 毵蛛猴