氆氌
Pinyin: pǔ lu
Tổng quan
vải len làm ở Tây Tạng
Nghĩa
Việt
- Cihui vải len làm ở Tây Tạng
- Cihui bảng lỗ bảng lỗ ☆Cái chiếu, cái nệm bằng lông thú.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藏族地區所產的一種手工羊毛織品。種類甚多,一般用來當作衣服和坐墊等材料。如:「這次民族文化展,校方特地展示一件用氆氌製成的藏族服飾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藏族地区手工生产的一种羊毛织品,可做床毯等。
Eng
- CC-CEDICT woolen fabric made in Tibet
- Cihui 氆氌 ǔlu n. Tibetan wool fabric M:²kuài