民營
dân doanh
Hán Việt: dân doanh · Pinyin: mín yíng
Tổng quan
tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)
Nghĩa
Việt
- Cihui tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民出資本所經營的事業。也稱為「民業」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民间经营。
- Tân Hoa Tự Điển 1.民间经营。
Eng
- CC-CEDICT privately run (i.e. by a company, not the state)
- Cihui privately run (i.e. by a company, not the state)