氧化

yǎng huà dưỡng hóa

Hán Việt: dưỡng hóa · Pinyin: yǎng huà

Tổng quan

oxy hóa hay đổi vì ảnh hưởng của Dưỡng khí, tức là bị rỉ sét. Học sinh ngày nay thường gọi là Ốc xít hoá. dưỡng hoá dưỡng hoá ☆Thay đổi vì ảnh hưởng của Dưỡng khí, tức là bị rỉ sét. Học sinh ngày nay thường gọi là Ốc xít hoá.

Cấu tạo: (dưỡng) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oxy hóa hay đổi vì ảnh hưởng của Dưỡng khí, tức là bị rỉ sét. Học sinh ngày nay thường gọi là Ốc xít hoá. dưỡng hoá dưỡng hoá ☆Thay đổi vì ảnh hưởng của Dưỡng khí, tức là bị rỉ sét. Học sinh ngày nay thường gọi là Ốc xít hoá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質與氧氣化合的過程。如鐵生鏽、煤燃燒等。後亦指一原子失去電子的化學反應。如鐵與銅離子反應中,鐵原子易失去兩個電子生成亞鐵離子,則稱鐵被氧化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称氧化作用”。指物质和氧化合的反应。即在氧化还原反应中失去电子的作用。如氧化铜和氢的反应中cuo+h2cu+h2o氧化铜还原为铜,氢则被氧化为水; 在半导体晶片表面制备氧化层的工艺。
  • Tân Hoa Tự Điển ①又称氧化作用”。指物质和氧化合的反应。即在氧化还原反应中失去电子的作用。如氧化铜和氢的反应中cuo+h2cu+h2o氧化铜还原为铜,氢则被氧化为水。②在半导体晶片表面制备氧化层的工艺。

Eng

  • CC-CEDICT to oxidize
  • Cihui to oxidize