氧化劑

yǎng huà jì dưỡng hóa tề

Hán Việt: dưỡng hóa tề · Pinyin: yǎng huà jì

Tổng quan

chất oxi hóa | tác nhân oxi hóa

Cấu tạo: (dưỡng) + (hóa) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất oxi hóa | tác nhân oxi hóa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能釋出氧而使他物氧化的物質。亦指能使他物氧化(失去電子),而本身還原(得到電子)的物質。如氧氣、氯氣、重鉻酸鉀和過錳酸鉀等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在氧化还原反应中得到电子(化合价降低)的物质。能氧化其他物质而自身被还原。常见的有氧气、氯气、高锰酸钾(kmno4)、硝酸(hno3)、过氧化氢(h2o2)等。

Eng

  • CC-CEDICT oxidant|oxidizing agent
  • Cihui oxidant; oxidizing agent