水牀
thủy sàng
Hán Việt: thủy sàng · Pinyin: shuǐ chuáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蒸架、蒸屜。元.張國賓《合汗衫》第三折:「我纔見那水床上熱熱的蒸餅,我要吃一個。」元.無名氏《黃花裕》第一折:「破蘆蓆搭在舊水床,將一張無尾的題頭放。」 2.用水做填充物的床墊。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒸架,笼屉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蒸架,笼屉。