水脐

thủy tề

Hán Việt: thủy tề

Tổng quan

hỗ nước sâu, nơi vị thần sông biển ở. thuỷ tề thuỷ tề ☆Chỗ nước sâu, nơi vị thần sông biển ở.

Cấu tạo: (thủy) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ nước sâu, nơi vị thần sông biển ở. thuỷ tề thuỷ tề ☆Chỗ nước sâu, nơi vị thần sông biển ở.