水車
thủy xa
Hán Việt: thủy xa · Pinyin: shuǐ chē
Tổng quan
guồng nước: xe chở nước
Nghĩa
Việt
- Cihui ái guồng đạp nước vào ruộng. thuỷ xa thuỷ xa ☆Cái guồng đạp nước vào ruộng. 1. guồng nước。使用人或畜力的舊式提水灌溉工具。 2. xe chở nước。運送水的車。
- Cihui guồng nước: xe chở nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指水神乘坐的車子。《楚辭.屈原.九歌.河伯》:「乘水車兮荷蓋,駕兩龍兮驂螭。」 2.農家引低處的水來灌溉田的器具。 3.運送水的車。
Eng
- Cihui 水車 huǐchē n. 1. waterwheel M:¹jià 2. water cart/wagon M:³liàng
ja
- JMdict water wheel|water turbine|hydraulic turbine|violent wielding of weapons