水車

shuǐ chē thủy xa

Hán Việt: thủy xa · Pinyin: shuǐ chē

Tổng quan

guồng nước: xe chở nước

Cấu tạo: (thủy) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui guồng nước: xe chở nước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用带刮板的链带(条)或系汲筒的水轮,将水从低处提升到高处的一种提水工具。通常由人力、畜力、水力、风力或电力带动旋转。用于灌溉农田和排除积水。如龙骨水车、风力水车、管链水车等。

Eng

  • Cihui 水車 huǐchē n. 1. waterwheel M:¹jià 2. water cart/wagon M:³liàng