水鏡

shuǐ jìng thủy kính

Hán Việt: thủy kính · Pinyin: shuǐ jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (kính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清水和明镜。两者能清楚地反映物体; 喻指明鉴之人; 谓明鉴,明察; 犹明镜。明澈如水之映物,故称; 在水底作业时戴的眼镜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清水和明镜。两者能清楚地反映物体。 2.喻指明鉴之人。 3.谓明鉴,明察。 4.犹明镜。明澈如水之映物,故称。 5.在水底作业时戴的眼镜。

Eng

  • Cihui 水鏡 huǐjìng n. 1. as bright as a mirror 2. a person of intellectual brilliance