漢奸
hán gian
Hán Việt: hán gian · Pinyin: hàn jiān
Tổng quan
kẻ phản bội (Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ phản bội (Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為一己的利益而甘心出賣國家的人。《文明小史》第四一回:「上頭看他一臉的連鬢大鬍子,龍心大為不悅,說他樣子很像個漢奸似的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指汉族的败类,后泛指投靠侵略者、出卖国家民族利益的中华民族的败类。
Eng
- CC-CEDICT traitor (to China)
- Cihui traitor (to China)
ja
- JMdict Chinese traitor (esp. a collaborator with the Japanese)