漢字

hàn zì hán tự

Hán Việt: hán tự · Pinyin: hàn zì

Tổng quan

chữ Hán | LT:個|个 | Nhật: kanji | Hàn: hanja | Việt: hán tự

Cấu tạo: (hán) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ Hán | LT:個|个 | Nhật: kanji | Hàn: hanja | Việt: hán tự
  • Cihui hán tự hán tự ☆Chữ Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以記錄漢語的傳統文字。形聲字占絕大多數。歷代發展出甲骨文、金文、篆書、隸書、草書、楷書等多種字體。除記錄語言的功能外,漢字的藝術性高。三千餘年歷史中,對日本、韓國、越南諸國語文曾產生極深遠的影響。也稱為「中國字」、「中國文字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记录汉语的文字。除极个别的例外,都是一个汉字代表一个音节。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese character(s)
  • Cihui Chinese character(s)

ja

  • JMdict kanji|Chinese character