字
tự
Hán Việt: tự · Pinyin: zì
Tổng quan
chữ ký hiệu kí tự LT:個 个[ge4] tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zì |
|---|---|
| Hán Việt | tự |
| Quảng Đông | zi6 |
| Mân Nam | gi7 |
| Nhật Bản | JI |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zih |
| Baxter-Sagart | mə-dzə(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-dzə(ʔ)-s |
| Phản thiết | 疾置切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Văn tự, bắt chước hình trạng từng loài mà đặt gọi là {văn} [文], hình tiếng cùng họp lại với nhau gọi là {tự} [字]. Tên tự. Kinh Lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên. Như con đức Khổng Tử tên là {Lý} [鯉], tên tự là {Bá Ngư} [伯魚]. Con gái nhận lời gả chồng mớ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chữ chữ viết, chữ nghĩa [Eng: script, word and its meaning]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chữ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chữ Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.文字,記錄語言的符號。漢.許慎〈說文解字序〉:「倉頡之初作書,蓋依類象形,故謂之文,其後形聲相益,即謂之字。」如:「單字」、「漢字」、「同義字」。 2.本名以外另取的別號。如:「岳飛字鵬舉」。《左傳.隱公八年》:「諸侯以字為謚,因以為族。」《後漢書.卷五八.傅燮傳》:「燮慨然而歎,呼幹小字。」 3.契約、單據。如:「字據」、「空口無憑,立字為證。」《紅樓夢》第六四回:「給他十幾兩銀子,寫上一張退婚的字兒。」 4.發出的字音。如:「咬字清楚」、「字正腔圓」。 5.姓。如漢代有字長孺。 [動] 1.女子許嫁。如:「尚未字人」、「待字閨中」。 2.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 字 (会意兼形声。从宀从子,子亦声。在屋内生孩子。本义生孩子) 同本义 字,乳也。--《说文》。 字,生也。--《广雅》 妇人疏字者子活,数乳者子死。--《论衡·气寿》 六畜遂字。--《汉书》。颜师古注字,生也。” 苦山有木,服之不字。--《山海经·中山经》 亭有畜字马,岁课息。--《汉书·食货志下》 又如字乳(生育);字育(生育、蕃育) 怀孕,体内怀着胎儿 女子贞不字,十年乃字。--《易·屯》 乘字牝者,傧而不得聚会。--《史记·平准书》 又如字牝(怀孕的母畜);字孕(怀胎;生殖) 字zì ⒈记录语言的符号~体『~。难~。拼音~。 ⒉音咬~清楚。~正腔…
Eng
- CC-CEDICT letter|symbol|character|word|CL:個|个[ge4]|courtesy or style name traditionally given to males aged 20 in dynastic China
ja
- JMdict section of village
- JMdict character (esp. kanji)|letter|written text|handwriting|penmanship
- JMdict Chinese courtesy name (name formerly given to adult Chinese men, used in place of their given name in formal situations)|nickname|section of a village
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡥜、𥤪【唐韻】【集韻】【韻會】疾置切【正韻】疾二切,𠀤音自。【說文】乳也。又愛也。【書·康誥】父不能字厥子。乃疾厥子。【周禮·地官·鄭註】小國貢輕,字之也。【左傳·成四年】楚雖大,非吾族也,其肯字我乎。 又文字。字者,孳也,六義相生無窮也。黃帝臣沮誦倉頡,體卦畫,摹鳥跡,引伸觸類,文字之形始立。【周禮·春官·外史】周禮春官掌達書名于四方。註古曰名,今曰字。疏滋益而多,故更稱曰字。 又名字。【禮·曲禮】男子二十冠而字。【儀禮·士冠禮】冠而字之,敬其名也。君父之前稱名,他人則稱字也。【又】女子許嫁筓而字。【註】亦成人之道也。 又女許嫁曰字。【易·屯卦】女子貞不字,十年乃字。 又畜之牝者能孕字,故謂牝曰字。【史記·平準書】乗字牝者,儐而不得聚會。亦作牸。 又姓。【正字通】宋廉州判官字諤。 考證:〔【周禮·春官·大宗伯內史】掌書名於四方。【註】古曰名,今曰字。滋益而名,故更曰字。〕 謹照原文改周禮春官外史掌達書名于四方。註古曰名,今曰字。疏滋益而多,故更稱曰字。
Thuyết Văn
乳也。 从子在宀下。 子亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人及鳥生子曰乳。獸曰㹌。引申之爲撫字。亦引申之爲文字。敘云。字者、言孶乳而浸多也。 會意。 疾置切。一部。
【斷】 (đoạn ⟨đoán⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡥜 · 𥤪