汍澜
hoàn lan
Hán Việt: hoàn lan · Pinyin: wán lán
Tổng quan
1.亦作"汍兰"。 2.泪疾流貌。 3.指流波。
流淚、哭泣的樣子。《文選.陸機.弔魏武帝文》:「氣衝襟以嗚咽,涕垂睫而汍瀾。」宋.無名氏《李師師外傳》:「知師師死狀,猶不自禁其涕泣之汍瀾也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Khóc nhiều
- Biên soạn v. weep profusely
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"汍兰"。 2.泪疾流貌。 3.指流波。
Eng
- Cihui 汍瀾 ánlán v. weep profusely