wán hoàn

Hán Việt: hoàn · Pinyin: wán

Tổng quan

rơi lệ

汍兰 · 汍汍 · 汍波 · 汍澜 · 汍瀾 · 汍蘭 · 澜汍 · 瀾汍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Hán Việthoàn
Quảng Đôngjyun4
Nhật BảnKAN
Chú âmㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuan
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hoàn lan} [汍瀾] khóc sụt sùi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「汍瀾」條。

Eng

  • CC-CEDICT shed tears

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡官切,音桓。汍瀾,泣貌。【馮衍·顯志賦】淚汍瀾而雨集。 又作雚蘭。【前漢·息夫躬傳】涕泣流兮雚蘭。【註】同汍。 又【玉篇】同洹。◎按說文長箋本書作汛,與汎字微別。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư