江漢

jiāng hàn giang hán

Hán Việt: giang hán · Pinyin: jiāng hàn

Tổng quan

quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市, Hồ Bắc

Cấu tạo: (giang) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市, Hồ Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長江和漢水的合稱。《詩經.小雅.四月》:「滔滔江漢,南國之紀。」《文選.謝朓.新亭渚別范零陵詩》:「雲去蒼梧野,水還江漢流。」 2.《詩經.大雅》的篇名。共六章。根據〈詩序〉:「江漢,尹吉甫美宣王也。」首章二句為:「江漢浮浮,武夫滔滔。」

Eng

  • CC-CEDICT see 江漢區|江汉区[Jiang1 han4 Qu1]
  • Cihui see 江漢區|江汉区