江
giangNôm giăng
Hán Việt: giang · Pinyin: jiāng · Nôm: giăng
Tổng quan
Sông Giang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | giang |
| Âm Nôm | giăng |
| Quảng Đông | gong1 |
| Mân Nam | kang |
| Nhật Bản | E |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krung |
| Baxter-Sagart | kˤroŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤroŋ |
| Phản thiết | 古雙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Giang. Sông lớn, sông cái
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giang 江 dt. sông. Tà dương bóng ngả khuở giang lâu, thế giới đông nên ngọc một bầu. (Ngôn chí 14.1)‖ (Tức sự 123.7). x. sông
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sông 江 ◎ Nôm: 滝 Ss hung: khlôông, khong khen: khloong, uý lô: kroong. [Vương Lộc 1997: 61], k’oŋ (17 thổ ngữ Mường), ʂoŋ (4), p’aw (4), k’aw (1), t’aw (1) [NV Tài 2005: 269], karụng (Katu) [NH Hoành 1998: 299], tả, khuổi [HV Ma 1984: 415]. “giang” là từ vựng cố hữu của tiếng Hán, đã được thấy trong kim văn thời nhà Chu [đằng đường minh bảo 1964: 306]. Sách Thích Danh phần Thích thuỷ của lưu hy ghi: (江,共也。小江流入其中,所公共也) [tb 1936: 28]. Sách Phong Tục Thông Nghĩa phần Sơn trạch ghi: (江者,貢也。出珍物,可貢獻也) [tb 1980: 373]. Bổ sung thêm một số âm phiên thiết như các sách Đường vận, Tập Vận, vận hội đều…
- Giản Dị Hán Nôm gianh sông Gianh (tên sông) [Eng: name of a river]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giang giang hồ; giang sơn [Eng: errant; country]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngược xuôi ngàn dặm giang khê
- Bảng Tra Chữ Nôm nhăng lăng nhăng [Eng: to womanize]
- Bảng Tra Chữ Nôm giăng giăng lưới, giăng câu [Eng: to spread a net]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giang Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giang Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giang Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大河的通稱。如:「珠江」、「松花江」、「三江五嶽」。《水滸傳》第三八回:「前面靠江有那琵琶亭酒館,是唐朝白樂天古跡。」 2.大陸地區長江的簡稱。如:「江南」、「偏安江左」。 3.國名。嬴姓。春秋時為楚所滅,故址約在今大陸地區河南省息縣西南。 4.姓。如南朝梁有江淹。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江 (形声。从水,工声。本义长江的专称) 同本义 江,江水也。犊 江之永矣。--《诗·周南·汉广》 滔滔江汉。--《诗·小雅·四月》 江上几人在,天涯孤棹还。--温庭筠《送人东归》 江间波浪兼天涌,塞上风云接地阴。--杜甫《秋兴八首》 又如江汉(长江与汉水); 江水(即长江); 江左烟霞(江东的山水风景。江左指今江苏、安徽等长江沿江地带); 江陵(县名。在今湖北省中部偏南、长江沿岸。向为我国南北陆路交 通要冲) 江河的通称 南方的河流多称江”,如珠江”、沅江”; 北方的河流多称河”,如 江jiāng ⒈泛指大的河流珠~。岷~。 ⒉特指长江(也叫"扬子江")~淮地区。百万雄师过大~。 ⒊ ⒋
Eng
- CC-CEDICT surname Jiang, (bound form) Yangtze River, (bound form) Jiangsu Province (abbr. for 江蘇, 江苏[Jiang1 su1])
- CC-CEDICT river, CL:條, 条[tiao2],道[dao4]
- JMdict inlet
- JMdict bay
- JMdict large river (esp. the Yangtze)
- JMdict Lake Biwa
ja
- JMdict 江(え)
- JMdict 江(こう)
other
- Nguồn khác 을 건너다
- Nguồn khác Vơi, thiếu. 咪𫰤上堂保江 Khẩu mẻ giú thượng đáng bấu chang (G.H.) Thóc của mẹ ở thượng giới không vơi
- Nguồn khác Trong, giữa. 江𬀫边𪟞君子 Chang vằn piến vỏ dài quân tử (Kh.H.) Giữa ban ngày là con trai, là quân tử
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古雙切,音杠。水名。【風俗通·山澤篇】江者,貢也。出珍物,可貢獻也。【釋名】江,共也。小江流入其中,所公共也。【說文】水出蜀湔氏徼外岷山,入海。【書·禹貢】岷山導江。【家語】夫江始於岷山,其源可以濫觴。及其至江津也,不舫舟,不避風雨,不可以涉。 又【書·禹貢】三江旣入。【韋昭國語註】吳松江,錢塘江,浦陽江。【郭璞·山海經註】岷山,大江水所出。崍山,南江水所出。崌山,北江水所出。南江,北江,皆東流注於大江。【庾闡·揚都賦註】松江,東北行七十里得三江口,東北入海爲婁江,東南入海爲東江,幷松江爲三。【前漢·地理志註】三江,謂北江、中江、南江。 又九江,在荆州。【書·禹貢】九江孔殷。【正義】江以南,水無大小,俗人皆呼爲江。 又州名。春秋時爲吳楚地,秦爲九江郡,晉爲潯陽郡,卽古江州。【地理通釋】漢九江郡,本在江北,而今所謂江州者,實武昌郡之柴桑縣。後以江北之潯陽幷柴桑而立郡,又自江北徙治江南,以故江南得有潯陽之名。後又因潯陽而攺爲江州,實非古江州地也。 又姓。本伯益之後,爵封于江,後以國爲氏。 又星名。【史記·天官書】天潢旁江星。江星動,人涉水。 又帝江,神鳥。出天山,識歌舞。見【山海經】。 又【韻補】叶古紅切,音公。【楚辭·九章】將運舟而下浮兮,上洞庭而下江。去終古之所居兮,今逍遙而來東。今滇語呼江爲公。又名江魚爲公魚。
Thuyết Văn
江水。出蜀湔氐徼外崏山。入海。 从水。工聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蜀郡湔氐道、二志同。前志曰。湔氐道、禹貢崏山在西徼外。江水所出。東南至江都入海。過郡九。行七千二百六十里。今本九作七。行七千作行二千。今依徐鍇所引正。過郡九者、蜀郡、犍爲、巴郡、南郡、長沙、江夏、廬江、丹陽、廣陵國也。湔氐徼外崏山、卽禹貢岷山。封禪書謂之瀆山。李膺益州記謂之羊膊嶺。今四川龍安府松潘㕔卽松潘衞衞北二百三十里大分水嶺是也。流經茂州、成都府、眉州、嘉定府、敘州府、瀘州、重慶府、忠州、夔州府、湖廣之宜昌府、荆州府、岳州府、武昌府、漢陽府、黃州府、江西之九江府、江南之安慶府、池州府、太平府、江寧府、鎭江府、常州府諸境。至北岸通州、南岸蘇州府昭文縣境入海。此禹貢漢志所謂北江入海也。 古雙切。九部。
【江】 (giang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Cổ song thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 雙 (song) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: giang (Sông Giang.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) thục (Lúc con ngài) tiên (Sông Tiên.) để (Nền) kiếu (Đi tuần xét)…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣲅