汩汩

gǔ gǔcốt cốt

Hán Việt: cốt cốt · Pinyin: gǔ gǔ

Tổng quan

ồ ồ; ào ạt; cuồn cuộn (nước chảy). guồng nước chuyển động, nước chảy ào ào vào ruộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

水流动的声音或样子水车又转动了,河水~地流入田里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞。形容波浪聲。漢.枚乘〈七發〉:「怳兮忽兮,聊兮慄兮,混汩汩兮。」 2.比喻文思勃發。唐.韓愈〈答李翊書〉:「當其取於心,而注於手也,汩汩然來矣。」 3.水急流的樣子。比喻事情演進不已。唐.韓愈〈流水〉詩:「汩汩幾時休,從春復到秋。」

Cấu tạo: 汩 (cốt) + 汩 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nước chảy cuồn cuộn — Vẻ không yên.; Bước chảy cuồn cuộn — Vẻ không yên.; (tượng thanh) âm nước chảy róc rách; cốt cốt: ồ ồ/ào ạt/cuồn cuộn; ồ ồ; ào ạt; cuồn cuộn (nước chảy). guồng nước chuyển động, nước chảy ào ào vào ruộng.; ào ạt; cuồn cuộn
  • Biên soạn 汩汩 gǔgǔ on. gurgle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容波浪聲。漢.枚乘〈七發〉:「怳兮忽兮,聊兮慄兮,混汩汩兮。」 2.比喻文思勃發。唐.韓愈〈答李翊書〉:「當其取於心,而注於手也,汩汩然來矣。」 3.水急流的樣子。比喻事情演進不已。唐.韓愈〈流水〉詩:「汩汩幾時休,從春復到秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流动的声音或样子水车又转动了,河水~地流入田里。

Eng

  • Cihui 汩汩 gǔgǔ on. gurgle
  • Tần suất từ 汩汩 gǔgǔ on. gurgle

Đức

  • Handedict plätschern

other

  • Nguồn khác Nước chảy cuồn cuộn
  • Nguồn khác Vẻ không yên

Từ liên quan

Gần nghĩa

汩汩声 · 汩沒 · 汩没 · 汩活 · 汩董 · 汩越 · 汩汩流下 · 汩丧