汩汩

gǔ gǔ cốt cốt

Hán Việt: cốt cốt · Pinyin: gǔ gǔ

Tổng quan

(tượng thanh) âm nước chảy róc rách ước chảy cuồn cuộn — Vẻ không yên. dật dật dật dật ☆Nước chảy cuồn cuộn — Vẻ không yên.

Cấu tạo: (cốt) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) âm nước chảy róc rách ước chảy cuồn cuộn — Vẻ không yên. dật dật dật dật ☆Nước chảy cuồn cuộn — Vẻ không yên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容波浪聲。漢.枚乘〈七發〉:「怳兮忽兮,聊兮慄兮,混汩汩兮。」 2.比喻文思勃發。唐.韓愈〈答李翊書〉:「當其取於心,而注於手也,汩汩然來矣。」 3.水急流的樣子。比喻事情演進不已。唐.韓愈〈流水〉詩:「汩汩幾時休,從春復到秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流动的声音或样子水车又转动了,河水~地流入田里。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) gurgling sound of flowing water
  • Cihui 汩汩 gǔgǔ on. gurgle