汪汪

wāng wāng uông uông

Hán Việt: uông uông · Pinyin: wāng wāng

Tổng quan

đẫm lệ | gâu gâu (tiếng chó sủa) | (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu ênh mông và sâu thẳm. uông uông uông uông ☆Mênh mông và sâu thẳm.

Cấu tạo: (uông) + (uông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẫm lệ | gâu gâu (tiếng chó sủa) | (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu ênh mông và sâu thẳm. uông uông uông uông ☆Mênh mông và sâu thẳm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深廣的樣子。《文選.班固.典引》:「汪汪乎丕天之大律,其疇能亘之哉。」南朝梁.元帝〈光宅寺大僧正法師碑〉:「昂昂千里,孰辨麒麟之蹤?汪汪萬頃,誰識波瀾之際?」 2.形容人的氣度恢宏寬大。《後漢書.卷五三.黃憲傳》:「叔度汪汪若千頃陂,澄之不清,淆之不濁,不可量也。」 3.淚水盈眶或液體瑩澈的樣子。唐.盧綸〈與張擢對酌〉詩:「張老聞此詞,汪汪淚盈目。」《紅樓夢》第二五回:「因而故意裝作失手,把那一盞油汪汪的蠟燈向寶玉臉上只一推。」 4.擬聲詞。形容狗叫的聲音。《董西廂》卷六:「恰拈了冠兒,鬆開裙帶,汪汪的狗兒吠,順風聽得喊聲一派。」元.范康《竹業舟》第…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容水深广汪汪如万顷之陂; 形容充满液体的样子两眼泪汪汪; 拟声词。狗叫声打得那狗汪汪直叫。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容水深广汪汪如万顷之陂。②形容充满液体的样子两眼泪汪汪。③拟声词。狗叫声打得那狗汪汪直叫。

Eng

  • CC-CEDICT gleaming with tears|woof woof (sound of a dog barking)|(literary) (of a body of water) broad and deep
  • Cihui gleaming with tears; woof woof (sound of a dog barking); (literary) (of a body of water) broad and deep