汰汰

thái thái

Hán Việt: thái thái

Tổng quan

thảy thảy 汰汰 dt. <từ cổ> tất thảy, tất cả. Chặm tự nhiên lều một căn, giũ không thảy thảy tấm hồng trần. (Tự thán 102.2)‖ (Bảo kính 129.8).

Cấu tạo: (thái) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảy thảy 汰汰 dt. <từ cổ> tất thảy, tất cả. Chặm tự nhiên lều một căn, giũ không thảy thảy tấm hồng trần. (Tự thán 102.2)‖ (Bảo kính 129.8).