汲汲
cấp cấp
Hán Việt: cấp cấp · Pinyin: jí jí
Tổng quan
iên miên không ngừng — Vẻ dối trá. cấp cấp cấp cấp ☆Liên miên không ngừng — Vẻ dối trá. 書 nóng vội; nôn nóng。形容心情急切、努力追求。 汲汲於富貴。 nôn nóng làm giàu.
Nghĩa
Việt
- Cihui iên miên không ngừng — Vẻ dối trá. cấp cấp cấp cấp ☆Liên miên không ngừng — Vẻ dối trá. 書 nóng vội; nôn nóng。形容心情急切、努力追求。 汲汲於富貴。 nôn nóng làm giàu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容努力求取、不休息的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「不汲汲於富貴,不戚戚於貧賤。」_x000D_ 2.虛偽奸詐的樣子。《莊子.盜跖》:「子之道,狂狂汲汲,詐巧虛偽事也。」_x000D_ 3.憂惶不安的樣子。《三國志.卷一九.魏書.任城陳蕭王傳.陳思王植》:「植以前過,事事復減半,十一年中而三徙都,常汲汲無歡,遂發疾薨。」_x000D_ 4.恭敬謹慎,不敢怠忽。《公羊傳.哀公十三年》:「吳在是則天下諸侯莫敢不至也。」漢.何休.解詁:「以晉大國,尚猶汲汲於吳,則知諸侯莫敢不至也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容心情急切,努力追求:~于富贵。
Eng
- Cihui 汲汲 jíjí r.f. <wr.> anxious/avid (for) | ∼¹yú gèrén mínglì crave personal fame and gain