汲汲營營

jí jí yíng yíng cấp cấp doanh doanh

Hán Việt: cấp cấp doanh doanh · Pinyin: jí jí yíng yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (cấp) + (doanh) + (doanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汲汲,勤求不休止的樣子;營營,追逐求取。「汲汲營營」本指匆匆往來的樣子。後多形容人急切求取名利的樣子。如:「他為了名利,每天汲汲營營,哪還能顧得了這些小事。」宋.歐陽修〈送徐無黨南歸序〉:「方其用心與力之勞,亦何異眾人之汲汲營營。」