汸汸

Tổng quan

áng nước dâng lớn, mênh mông. bàng bàng bàng bàng ☆Dáng nước dâng lớn, mênh mông.

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng nước dâng lớn, mênh mông. bàng bàng bàng bàng ☆Dáng nước dâng lớn, mênh mông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水盛的樣子。《荀子.富國》:「上得天時,下得地利,中得人和,則財貨渾渾如泉湧,汸汸如河海。」