汽缸

qì gāng khí hang

Hán Việt: khí hang · Pinyin: qì gāng

Tổng quan

xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)

Cấu tạo: (khí) + (hang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種圓筒形容器,活塞在其中往返運動,為蒸汽機、內燃機、泵、空氣壓縮機等主要構件之一。也作「氣缸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内燃机或蒸汽机中装有活塞的部分,呈圆筒形。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内燃机或蒸汽机中装有活塞的部分,呈圆筒形。

Eng

  • CC-CEDICT cylinder (of steam engine or internal combustion engine)
  • Cihui cylinder (of steam engine or internal combustion engine)