khí

Hán Việt: khí · Pinyin:

Tổng quan

hơi nước hơi

汽修 · 汽化 · 汽壓 · 汽提 · 汽暖 · 汽机 · 汽機 · 汽水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhí
Quảng Đônghei3
Mân Namkhì
Nhật BảnYUGE
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhioih
Phản thiết許訖切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơi nước, nước sôi bốc hơi lên gọi là {khí}. Như {khí ki} [汽機] máy hơi, {khí thuyền} [汽船] tàu thủy, {khí xa} [汽車] xe hơi, v.v.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水蒸氣。 2.參見「汽水」、「汽油」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汽〈动〉 水枯竭 汽,水涸也。--《说文》 泣下 汽…或曰泣下。--《说文》 汽在饭上的…还有碗腊肉。--周立波《山乡巨变》 汽 〈名〉 水蒸气 汽qì ⒈固体或液体变成的气体~水。 ⒉特指水蒸气~船。~轮机。

Eng

  • CC-CEDICT steam|vapor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許訖切,音迄。與汔同。近也,幾也。【爾雅·釋詁】作汽。 又【集韻】居代切,音漑。義同。 又丘旣切,音氣。水气也。 又億姞切,音乙。水涸也。今謂去飯水爲汽。

Thuyết Văn

水涸也。 从水。气聲。 或曰泣下。 詩曰。汽可小康。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅民勞傳曰。汔、危也。周易。汔至亦未繘井。小狐汔濟。虞翻曰。汔、幾也。皆引伸之義。水涸爲將盡之時。故引伸之義曰危、曰幾也。 許訖切。詩音義引說文巨乞反。十五部。 別一義。 前說引伸之義。

【汽】 (khí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: Hứa cật thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 訖 (cật) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ưt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hứt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) hạc (Cạn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 汔 · 汔