汾謳

fén ōu phần âu

Hán Việt: phần âu · Pinyin: fén ōu

Tổng quan

Cấu tạo: (phần) + (âu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉武帝《秋风辞》有"泛楼船兮济汾河"句,后因以"汾讴"指汉武帝《秋风辞》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉武帝《秋风辞》有"泛楼船兮济汾河"句,后因以"汾讴"指汉武帝《秋风辞》。