沅江

yuán jiāng nguyên giang

Hán Việt: nguyên giang · Pinyin: yuán jiāng

Tổng quan

sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖 | Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳, Hồ Nam

Cấu tạo: (nguyên) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖 | Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳, Hồ Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。湖南省巨川,有南北二源,北源出自貴州省甕安縣,即潕水,也稱為「鎮陽江」。南源為平越的豬梁江、都勻的馬尾河;合流為清水江。二水東流入湖南境,合於黔陽縣西,總稱為「沅江」,分數道入洞庭湖。兩岸多金,自常德以下可通船。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长江中游支流,属洞庭湖水系。源出贵州东南云雾山。长1033千米。通航里程长,在长江支流中仅次于汉水。水能较丰富,下游建有五强溪水电站。

Eng

  • CC-CEDICT Yuan River, one of the largest rivers in Hunan
  • CC-CEDICT see 沅江市[Yuan2 jiang1 Shi4]
  • Cihui Yuan River, one of the largest rivers in Hunan