沓沓

đạp đạp

Hán Việt: đạp đạp

Tổng quan

Cấu tạo: (đạp) + (đạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容話很多的樣子。《詩經.大雅.蕩》:「如沸如羹。」漢.鄭玄.箋:「其笑語沓沓,又如湯之沸、羹之方熟。」 2.快速行走的樣子。《漢書.卷二二.禮樂志》:「神之行,旌容容,騎沓沓,般縱縱。」

Eng

  • Cihui 沓沓 àtà r.f. 1. lax 2. chattering and talkative 3. running quickly