沖齡
trùng linh
Hán Việt: trùng linh · Pinyin: chōng líng
Tổng quan
thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)
Nghĩa
Việt
- Cihui thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幼年。多指天子而言。《清史稿.卷二一四.后妃傳.文宗孝德顯皇后傳》:「今皇帝紹承大統,尚在沖齡,時事艱難,不得已垂簾聽政。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"冲龄"; 幼年。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冲龄"。 2.幼年。
Eng
- CC-CEDICT childhood (typically used in reference to an emperor)
- Cihui childhood (typically used in reference to an emperor)