沖

chōngtrùngNôm xung

Hán Việt: trùng · Pinyin: chōng · Nôm: xung

Tổng quan

Rỗng không, trong lòng lặng lẽ rỗng không, không cạnh tranh gì gọi là trùng. Như khiêm trùng [謙沖] nhún nhường, lặng lẽ

沖力 · 沖喜 · 沖天 · 沖帳 · 沖打 · 沖擴 · 沖散 · 沖涼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchōng
Hán Việttrùng
Âm Nômtrong
Quảng Đôngcung1
Mân Namtshiâng
Nhật BảnCHUU
Hàn Quốc충
Chú âmㄔㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdriung
Baxter-Sagart[d]ruŋ
Hán ngữ Thượng cổ[d]ruŋ
Phản thiết杜孔切
Thanh mẫu定

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rỗng không, trong lòng lặng lẽ rỗng không, không cạnh tranh gì gọi là trùng. Như khiêm trùng [謙沖] nhún nhường, lặng lẽ. Vui hòa, sâu xa. Bay vọt lên. Như nhất phi trùng thiên [一飛沖天] (Sử ký [史記]) bay một cái vọt lên trời. Nhỏ bé, vua còn nhỏ tự xưng là trùng nhân [沖人]. Xung đột. Tục mượn dùng như chữ xung [衝], phàm cái gì đã kị nhau mà lại gặp nhau gọi là xung. Như tí ngọ tương xung [子午相沖]. Cho nước vào quấy đều cũng gọi là xung. $ Ta quen đọc là chữ xung cả. Dị dạng của chữ [冲]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xung xung yếu, xung thuỷ (tráng nước) [Eng: important, to spread water]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trong trong vắt [Eng: limpid, clear]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương hoạt xung hoà thang
  • Bảng Tra Chữ Nôm trùng trùng (rỗng không) [Eng: completely empty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以水注入或調勻。如:「沖牛奶」、「沖咖啡」。 2.以水刷洗。如:「把茶壺沖洗乾淨。」、「快把杯子拿去沖一沖。」 3.被大水撞擊或捲走。如:「沖破隄防」。 4.向上直飛。如:「一飛沖天」。唐.元稹〈會真詩三十韻〉:「海闊誠難度,天高不易沖。」 5.衝突、相忌。如:「相沖」、「對沖」。 6.破解厄運。如:「沖喜」、「沖運氣」。 [形] 猛烈的。如:「一股沖勁兒」、「怒氣沖沖」。 [名] 姓。如明代有沖敬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沖chōng ⒈液体浇、灌~茶。~服。~洗。 ⒉水撞击此处的堤不怕水~。 ⒊直上,向上钻向上~。干劲~天。气~牛斗。

Eng

  • CC-CEDICT (of water) to dash against, to mix with water, to infuse, to rinse, to flush, to develop (a film), to rise in the air, to clash, to collide with
  • JMdict open sea
  • JMdict Okinawa

ja

  • JMdict 沖(おき)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直弓切【集韻】【韻會】持中切,𠀤音蟲。【說文】涌搖也。 又【玉篇】虛也。【老子·道德經】大盈若沖。 又【廣韻】和也,深也。【蕭慤詩】重明豈凝滯,無累在淵沖。 又飛也。【史記·滑稽傳】一飛沖天。 又幼小也。【書·盤庚】肆予沖人。【傳】沖,童也。 又垂飾貌。【詩·小雅】䩦革沖沖。 又聲也。【詩·豳風】鑿冰沖沖。 又姓。明洪武中香山縣丞沖敬。 又【集韻】杜孔切,音動。涌也。 又【韻補】叶仲良切,音長。【道藏歌】鬱鬱對啓明,圓華煥三沖。飇粲麗九天,天綠繞丹房。

Thuyết Văn

涌繇也。 从水。中聲。讀若動。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繇搖古今字。涌、上涌也。搖、旁搖也。小雅曰。攸革沖沖。毛云。沖沖、垂飾貌。此涌搖之義。豳風傳曰。沖沖、鑿冰之意。義亦相近。召南傳曰。忡忡、猶衝衝也。忡與沖聲義皆略同也。凡用沖虛字者、皆盅之假借。老子。道盅而用之。今本作沖是也。尚書沖人。亦空虛無所知之意。 直弓切。九部。

【沖】(trong) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 中 (trung) Phiên thiết: 直弓切 → trực + cung , Đọc như: 動 (động) Nghĩa: 涌繇 vậy。 từ thủy (nước)。trung (giữa) thanh。 đọc như 動。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冲 · 冲 · 冲 · 冲