沙沙聲

shā shā shēng sa sa thanh

Hán Việt: sa sa thanh · Pinyin: shā shā shēng

Tổng quan

tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt, kêu xào xạc, kêu sột soạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả, làm xào xạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ăn trộm (ngựa bò...)

Cấu tạo: (sa) + (sa) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt, kêu xào xạc, kêu sột soạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả, làm xào xạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ăn trộm (ngựa bò...)

Eng

  • Cihui 沙沙聲 hāshāshēng n. rustle