没...没...

Tổng quan

1. không (dùng trước hai danh từ, động từ, hình dung từ đồng nghĩa để nhấn mạnh)。用在兩個同義的名詞、動詞或形容詞前面,強調沒有。 沒皮沒臉。 không còn mặt mũi nào nữa. 沒羞沒臊。 không biết hổ thẹn gì nữa. 沒著沒落。 chẳng còn chỗ nương tựa nào cả. 沒完沒了。 không hết; không dứt. 2. chẳng...chẳng...; không...không... (dùng trước hai hình dung từ không đồng nghĩa, biểu thị không cần phân biệt)。用在兩個反義的形容詞前面,多表示應區別而未區別(有不以為然的意思)。 沒大沒小。 chẳng…

Cấu tạo: (một) + . + . + . + (một) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. không (dùng trước hai danh từ, động từ, hình dung từ đồng nghĩa để nhấn mạnh)。用在兩個同義的名詞、動詞或形容詞前面,強調沒有。 沒皮沒臉。 không còn mặt mũi nào nữa. 沒羞沒臊。 không biết hổ thẹn gì nữa. 沒著沒落。 chẳng còn chỗ nương tựa nào cả. 沒完沒了。 không hết; không dứt. 2. chẳng...chẳng...; không...không... (dùn…