没

mòmộtNôm một

Hán Việt: một · Pinyin: mò · Nôm: một

Tổng quan

Chìm đắm, bị nước tràn ngập gọi là một. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chúng sinh một tại khổ [眾生沒在苦] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Chúng sinh chìm nơi khổ

没𠄩 · 没世 · 没了 · 没事 · 没人 · 没入 · 没准 · 没劲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmột
Âm Nômmốt
Quảng Đôngmut6
Nhật BảnBOTSU
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuot
Baxter-Sagartmut
Hán ngữ Thượng cổmut

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [沒]
  • Thiều Chửu Chìm đắm, bị nước tràn ngập gọi là một. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chúng sinh một tại khổ [眾生沒在苦] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Chúng sinh chìm nơi khổ. Chết, mất rồi. Có khi viết là [歿]. Hết. Như một thế [沒世] hết đời. Không có, chế người không biết chữ gọi là một tự bi [沒字碑] ý nói trong lòng không có một chữ nào. Mất tích. Như mai một [埋沒] vùi mất, dẫn một [泯沒] tan mất, v.v. Lấy hết, tịch ký hết cơ nghiệp về nhà nước gọi là tịch một [籍沒], nuốt sống hết của cải người ta gửi mình gọi là càn một [乾沒], v.v. Ẩn mất, núp mình, chợt thấy chợt mất. Quá, hơn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm một một cái, một chiếc, mai một [Eng: piece, thing, fall (sink) into oblivion]
  • Giản Dị Hán Nôm mốt mải mốt; một trăm mốt [Eng: to become absorbed; one hundred and one]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: một Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mốt Xuất hiện 40 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「沒」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没 不领有,不具有,不存在 恐怕没来由走去撞在乱兵之手,死了也没说处。--《二刻拍案惊奇》 又如没谱(没有标准); 没根蒂(没有根据); 没脚手(没有雨具); 没个了局(没有了结; 没完没了); 没个道理(没有办法); 没仁没义(没有一点情义); 没家亲引不出外鬼来(没有内患, 引不来外敌); 没事(无端; 无缘无故); 没对(无敌; 无与匹敌); 没来历(无缘由); 没空生有(犹无中生有,凭空胡诌) 不及; 不到 没 没有,不曾,未 用在动词或形容词前面 没méi ⒈无~粮。他~钱。 ⒉不够,不如这袋米~五十斤。声速~光速快。 ⒊未,不曾他~来。我~去北京,你去过~有?。 没mò ⒈水淹,沉下,潜水沉~。~入水中。~水求之(求找)。 ⒉隐藏,埋藏隐~。埋~。 ⒊高过,盖过积雪~膝。水~头顶。 ⒋将财物扣下~收。抄~。 ⒌消失,灭亡,陷落全军覆~。攻~诸城。 ⒍衰落~落。 ⒎终,尽~世。 ⒏死。 没me 1.疑问代词。相当于何,什么。 2.指示代词。相当于这么,那么。 3.后缀。表疑问。 4.助词。用于句中表示语气的顿宕。

Eng

  • CC-CEDICT (negative prefix for verbs) have not; not
  • CC-CEDICT drowned, to end, to die, to inundate
  • JMdict death
  • JMdict rejection (of a manuscript, etc.)
  • JMdict lacking
  • JMdict without

ja

  • JMdict 没(ぼつ)

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

没也从水畏/聲烏恢切/雲气起也从水/翁聲烏孔切/滃也从水央/聲於良/切/雲雨起也从水妻/聲詩曰有渰/淒 没也从水畏聲烏恢切

【薅】 (hao ⟨cao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 蓐 (náu) , Thanh phù (聲符): 好省 (háo) Phiên thiết: Hô mao thiết Thượng tự: 呼 (hô) , Hạ tự: 毛 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' Suy luận: hao (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phi (Vạch ra) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) thảo (Nguyên là chữ thảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沒 · 沒 · 沒 · 沒