méi một

Hán Việt: một · Pinyin: méi

Tổng quan

(tiền tố phủ định cho động từ) chưa không chết đuối kết thúc chết ngập nước

没𠄩 · 没世 · 没了 · 没事 · 没人 · 没入 · 没准 · 没劲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmột
Quảng Đôngmut6
Nhật BảnBOTSU
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuot
Baxter-Sagartmut
Hán ngữ Thượng cổmut

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [沒].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: một Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mốt Xuất hiện 40 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「沒」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没 不领有,不具有,不存在 恐怕没来由走去撞在乱兵之手,死了也没说处。--《二刻拍案惊奇》 又如没谱(没有标准);没根蒂(没有根据);没脚手(没有雨具);没个了局(没有了结;没完没了);没个道理(没有办法);没仁没义(没有一点情义);没家亲引不出外鬼来(没有内患, 引不来外敌);没事(无端;无缘无故);没对(无敌;无与匹敌);没来历(无缘由);没空生有(犹无中生有,凭空胡诌) 不及;不到 没 没有,不曾,未 用在动词或形容词前面 没méi ⒈无~粮。他~钱。 ⒉不够,不如这袋米~五十斤。声速~光速快。 ⒊未,不曾他~来。我~去北京,你去过~有?。 没mò…

Eng

  • CC-CEDICT (negative prefix for verbs) have not; not
  • CC-CEDICT drowned|to end|to die|to inundate

ja

  • JMdict death|rejection (of a manuscript, etc.)|lacking|without

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

没也从水畏/聲烏恢切/雲气起也从水/翁聲烏孔切/滃也从水央/聲於良/切/雲雨起也从水妻/聲詩曰有渰/淒 没也从水畏聲烏恢切

【薅】 (hao ⟨cao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 蓐 (náu) | Thanh phù (聲符): 好省 (háo) Phiên thiết: Hô mao thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 毛 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' Suy luận: hao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phi (Vạch ra) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沒 · 沒 · 沒 · 沒