滄桑

cāng sāng thương tang

Hán Việt: thương tang · Pinyin: cāng sāng

Tổng quan

thay đổi lớn | thăng trầm | bể dâu | viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田

Cấu tạo: (thương) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi lớn | thăng trầm | bể dâu | viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻世事變化無常。參見「滄海桑田」條。清.王鵬運〈滿江紅.風帽塵衫〉詞:「旌旆影,滄桑話。對蒼煙落日,似聞悲吒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沧海桑田的略语:饱经~。

Eng

  • CC-CEDICT great changes|ups and downs|vicissitudes|abbr. of 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]
  • Cihui great changes; ups and downs; vicissitudes; abbr. of 滄海桑田|沧海桑田