桑

sāngNôm dâu

Pinyin: sāng · Nôm: dâu

Tổng quan

họ [Sang1] (dạng kết hợp) cây dâu biến thể cũ của 桑[sang1]

桑中 · 桑子 · 桑巴 · 桑弧 · 桑拿 · 桑搏 · 桑日 · 桑树

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsāng
Hán Việttang
Âm Nômdâu
Quảng Đôngsong1
Mân Namsáng
Nhật BảnKUWA
Hàn Quốc상
Chú âmㄙㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsang
Baxter-Sagart[s]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤaŋ
Phản thiết蘇郞切
Thanh mẫu心
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây dâu, lá dùng để chăn tằm, quả chín ăn ngon gọi là tang thẩm [桑葚]. Kinh Thi về Trịnh Phong có bài thơ Tang trung [桑中] chê kẻ dâm bôn. Vì thế kẻ dâm bôn gọi là tang trung chi ước [桑中之約], hay tang bộc [桑濮], ta dịch là trên bộc trong dâu, đều là chê thói dâm đãng cả. Tang tử [桑梓] quê nhà. Kinh Thi có câu duy tang dữ tử, tất cung kính chỉ [惟桑與梓,必恭敬止] bụi cây dâu cùng cây tử, ắt cung kính vậy, nghĩa là cây của cha mẹ trồng thì phải kính, vì thế gọi quê cha đất tổ là tang tử. Tang du [桑榆] phương tây, chỗ mặt trời lặn gần sát đất. Như thất chi đông ngu, thu chi tang du [失之東隅,收之桑榆] mất ở gốc đông…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dâu cây dâu; cuộc bể dâu [Eng: mulberry; vicissitudes]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tang tang thương [Eng: miserable]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai đồng tang bạch tử tô ba đồng
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dâu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。桑科桑屬,「桑樹」之古稱,參見「桑樹」條。 2.姓。如漢代有桑弘羊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桑〈名〉 (会意。从桑,从木。桑者。神桑也。本义植物名) 一种桑属的落叶乔木 桑,蚕所食叶木。--《说文》 桑者,中央之本也。--《贾子胎教》 以桑弧蓬矢六,射天地四方。--《礼记·内则》 系子包桑。--《易·否》 无折我树桑。--《诗·郑风·将仲子》 天子命桑。--《穆天子传》 开轩面场圃,把酒话桑麻。--唐·孟浩然《过故人庄》 又如桑麻(农事; 农村; 农民); 桑土(桑树的根); 桑户( 桑sāng桑树,落叶乔木。花小,黄绿色。叶可喂蚕。果实叫桑葚,味甜可吃或酿酒。树皮可造纸。果、叶、枝、根皮均可供药用植~养蚕致富。

Eng

  • CC-CEDICT surname Sang
  • CC-CEDICT (bound form) mulberry tree
  • CC-CEDICT old variant of 桑[sang1]
  • JMdict mulberry (tree)

ja

  • JMdict 桑(くわ)

other

  • Nguồn khác Cây dâu. Nông tang: Nghề làm ruộng và nghề nuôi tằm. 農桑盆佐役𬖏𪽖 Nông tang vuồn tả viểc khẩu nà (Kh.Q.) (Việc đồng áng buồn đành thôi chăm sóc ruộng lúa). Nông tang ở văn cảnh cụ thể lại chỉ việc đồng áng
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây dâu 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 蠶食葉。 Tàm thực diệp. (Lá tằm ăn) 【Phiên thiết】(Cổ văn 古文) 𣕐𠭌 [Đường vận 唐韻] 息郞切 Tức lang thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 蘇郞切 Tô lang thiết 【Bộ】Mộc木

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣕐、𠭌【唐韻】息郞切【集韻】【韻會】【正韻】蘇郞切,𠀤顙平聲。【說文】蠶食葉。【徐曰】叒音若。日初出東方湯谷所登搏桑叒木也。蠶所食神葉,故加木叒下以別之。【典術】桑箕,星之精。【詩·豳風·註疏】爰求柔桑,穉桑也。猗彼女桑,荑桑也。蠶月條桑,枝落采其葉也。【禮·月令】季春之月,命野虞毋伐桑柘。【註】愛蠶食也。【史記·貨殖傳】齊魯千畝桑麻,其人與千戸侯等。 又【周禮·夏官·司爟】變國火以救時疾。【註】夏取桑柘之火。 又檿桑,山桑也,絲中琴瑟絃。【書·禹貢】厥篚檿絲。 又其材中弓榦。【周禮·冬官考工記】弓人:取榦之道,柘爲上,檿桑次之。 又台桑,地名。啓所生處。【楚辭·天問】焉得嵞山氏女,而通之于台桑。 又空桑,山名。【呂氏春秋】伊尹生于空桑。 又桑林,樂名。【左傳·襄十年】宋公享魯侯于楚丘,請以桑林。 又桑扈,鳥名。【左傳·昭十七年】九扈爲九農正。註:桑扈,竊脂。 又姓。【姓苑】秦大夫子桑之後,漢桑弘羊、桑楚。又複姓。桑丘、庚桑。𠭨,籀文桑。 考證:〔【禮·月令】季夏之月,命野虞毋伐桑柘。〕 謹照原文夏改春。〔【書·禹貢】厥貢檿絲。〕 謹照原文貢改篚。〔【周禮·冬官考工記】工人取榦之道。柘爲上,檿桑次之。〕 謹照原文工人改弓人。〔【左傳·襄四年】桑扈,竊脂,爲蠶驅雀者也。〕 謹按此係昭十七年傳註非襄四年傳文,今據改左傳昭十七年,九扈爲九農正。註桑扈竊脂。

Thuyết Văn

蠶所食葉木。从叒木。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

榑桑者、桑之長也。故字从叒。桑不入木部而傅於叒者。所貴者也。息郎切。十部。

【桑】 (tang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 叒木 (nhược mộc) Nghĩa: tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) sở (Xứ sở. Như công sở) thực (Đồ để ăn. Các loài t) diệp (Lá) mộc (Cây)

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 枽 · 桒 · 槡 · 𠭌 · 𠭨 · 𣕐 · 𦶫 · 𦶿 · 枽 · 桒 · 槡 · 桒