沧江

thương giang

Hán Việt: thương giang

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

暗綠的江水。唐.李白〈憶襄陽舊遊贈馬少府巨〉詩:「開窗碧嶂滿,拂鏡滄江流。」

Cấu tạo: 滄 (thương) + 江 (giang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sông xanh
  • Biên soạn blue river M:¹tiáo

Eng

  • Cihui 滄江 āngjiāng n. blue river M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

江东 · 江介 · 江北 · 江华 · 江南 · 江口 · 江右 · 江城