沧海
thương hải
Hán Việt: thương hải · Pinyin: cāng hǎi
Tổng quan
biển cả: biển biếc/biển xanh/biển thẳm
大海(因水深而呈青绿色)。
1.大海。唐.李白〈行路難〉:「長風破浪會有時,直掛雲帆濟滄海。」 2.比喻人事變遷。唐.李益〈喜見外弟又言別〉詩:「別來滄海事,語罷暮天鐘。」 3.地名。漢時置郡。在今遼寧省鴨綠、佟佳兩江流域及新賓縣附近一帶。
Nghĩa
Việt
- Cihui biển cả: biển biếc/biển xanh/biển thẳm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大海(因水深而呈青绿色)。