海

hǎihảiNôm hải

Hán Việt: hải · Pinyin: hǎi · Nôm: hải

Tổng quan

Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải [海], xa đất thì gọi là dương [洋]

海上 · 海东 · 海中 · 海丰 · 海事 · 海产 · 海伦 · 海侵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhǎi
Hán Việthải
Âm Nômhấy
Quảng Đônghoi2
Mân Namhái
Nhật BảnUMI
Hàn Quốc해
Chú âmㄏㄞˇ
Hán ngữ Trung cổhaix
Baxter-Sagartm̥ˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤəʔ
Phản thiết呼攺切
Thanh mẫu曉
Vận海
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải [海], xa đất thì gọi là dương [洋]. Về phía tây bắc họ cũng gọi những chằm lớn là hải. Vật gì họp lại nhiều cũng gọi là hải. Như văn hải [文海] tập văn lớn. Tục gọi cái bát to là hải

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hấy hây hấy (dở tính) [Eng: hard to please]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hải duyên hải; hải cảng; hải sản [Eng: coastal; harbour; sea product]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] huyết hải lạc bào nhiệt khí chưng dâm
  • Bảng Tra Chữ Nôm hẩy hây hẩy [Eng: whiffing]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hải Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hải Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hải Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hải Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地球上鄰接大陸而小於洋的水域。如:「南海」、「黃海」、「地中海」。 2.海水。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「吳王即山鑄錢,煮海為鹽。」 3.內陸的大湖或人工湖。如:「青海」、「中南海」。 4.積聚眾廣的人或物。如:「棉海」、「人海」、「火海」、「花海」。 5.領域、淵藪。如:「苦海無邊」、「學海無涯」。宋.陸游〈休日感興〉詩:「宦海風波實飽經,久將人世寄郵亭。」 6.荒遠之地。《周禮.夏官.校人》:「凡將事于四海山川,則飾黃駒。」漢.鄭玄.注:「四海,猶四方也。」 7.較寬大的器皿。如:「茶海」、「酒海」。 8.姓。如金代有海里。 [形] 巨大的。如:「海派」、「海量」、「海口」。 [副] 1.任意的、漫無目標的。《紅樓夢》第七回:「他比不得咱們家的孩子們,胡打海摔的慣了。」《海上花列傳》第九回:「阿珠、阿金大都跟著海罵。蓮生氣得怔怔的,半晌說不出話。」 2.狠狠的、嚴重的。如:「他嚴重怠工,所以被老闆海刮了一頓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海〈名〉 (形声。从水,每声。本义大海,海洋) 百川会聚之处◇指邻接大陆而区域范围小于洋的咸水水体 海,天池也。以纳百川者。从水,每声。--《说文》。按,海势圆,就地心也。味咸,湿热之气蒸也。气绿,穹苍之映,云雾不能隔也。 祖天地之左海也。--《礼记·乡饮酒义》。注海水之委也。” 孙叔敖举于海。--《孟子·告子下》 前途似海。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 半壁见海日。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如近海(靠近陆地的海域); 沿海(靠海的一带); 海岳(大和山岳); 海藏(大海。藏海的总汇) 海 海hǎi ⒈靠近大陆比洋小的水域东~。渤~。地中~。 ⒉大湖或大池的名称青~。洱~。中南~。 ⒊巨大的~盆。~量。夸~口。 ⒋众多的林~。文~。会~。人山人~。 ⒌容量大的器皿~坛。墨~。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT surname Hai
  • CC-CEDICT ocean, sea, CL:個, 个[ge4],片[pian4], great number of people or things, (dialect) numerous
  • JMdict sea
  • JMdict ocean
  • JMdict waters

ja

  • JMdict 海(うみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】呼攺切【集韻】【韻會】許亥切,𠀤音醢。【說文】天池也。以納百川者。【釋名】海,晦也。主承穢濁水,黑如晦也。【書·禹貢】江漢朝宗于海。 又環九州爲四海。【書·禹貢】四海會同。【爾雅·釋地】九夷,八狄,七戎,六蠻,謂之四海。 又物產饒富爲陸海。【前漢·東方朔傳】所謂天下陸海之地。 又天海,星名。【甘氏星經】天海十星,在壁西南。 又州名。【廣韻】禹貢徐州之域,七國時屬楚,秦爲薛郡,漢爲東海郡。後魏爲海州。 又【韻補】叶虎洧切,音喜。【詩·小雅】沔彼流水,朝宗于海。鴥彼飛隼,載飛載止。 又叶火五切,音虎。【陸雲·陸丞相誄】靖共夙夜,匪寧匪處。經始綿綿,滂沱淮海。【集韻】或作𣴴。

Thuyết Văn

天池也。 㠯納百川者。 从水。每聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見莊子消搖游。 爾雅。九夷、八狄、七戎、六蠻、謂之四海。此引伸之義也。凡地大物博者、皆得謂之海。 呼改切。一部。按海篆當與澥相屬。各本誤廁漠篆後。今正。

【海】(hải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: 呼改切 → hô + cải Nghĩa: thiên (trời)池 vậy。㠯納百川 giả (là) 。 từ thủy (nước)。每 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣳗 · 𣳠