河灘

hé tān hà than

Hán Việt: hà than · Pinyin: hé tān

Tổng quan

bờ sông | bờ nước | bãi

Cấu tạo: (hà) + (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bờ sông | bờ nước | bãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河邊的沙泥地。《儒林外史》第七回:「見兩扇門開著,臨了水次,那對過河灘塌了幾尺,這邊長出些來。」《紅樓夢》第四九回:「原來這蘆雪庵蓋在傍山臨水河灘之上,一帶幾間茅簷土壁,槿籬竹牖,推窗便可垂釣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河边水深时淹没、水浅时露出的地方。

Eng

  • CC-CEDICT river bank; river shore; strand
  • Cihui river bank; river shore; strand